Nghĩa tiếng Việt
- Võ sĩ đạo (Nhật Bản).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He followed bushido in every lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʊʃiːdəʊ/
He followed bushido in every lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép