TanroDictionary Sổ từ

bushing

/bˈʊʃɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bush.động từ

Ví dụ

  1. He was bushing the garden path with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép