Nghĩa tiếng Việt
- Lý luận và quan điểm chính trị của hai tổng thống Mỹ George W. Bush và George H. W. Bush.danh từ
- Một hình thức ngôn ngữ nói của tổng thống George W. Bush, một cách không chủ tâm, trở thành trò cười do cách dùng sai nghĩa của từ hoặc sai lỗi ngữ pháp v.v...danh từ
Ví dụ
-
He laughed at a bushism on TV.
-
The speaker used a funny bushism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép