TanroDictionary Sổ từ

bushwhack

/ˈbʊʃwæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi qua một khu vực cỏ cây rậm rạp.động từ

Ví dụ

  1. We had to bushwhack through the thick forest.

  2. He'd bushwhack down the steep slopes.

    Anh ta đi qua một khu vực cỏ cây rậm rạp xuống những sườn đồi dốc đứng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép