TanroDictionary Sổ từ

bushy

/ˈbʊʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều bụi cây.tính từ
  2. Mọc rậm rạp.tính từ

Ví dụ

  1. The bushi path was hard to walk.

  2. She has very bushy eyebrows.

  3. bushy hair

    tóc rậm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép