Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều bụi cây.tính từ
- Mọc rậm rạp.tính từ
Ví dụ
-
The bushi path was hard to walk.
-
She has very bushy eyebrows.
-
bushy hair
tóc rậm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép