TanroDictionary Sổ từ

busied

/bˈɪzɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của busyđộng từ

Ví dụ

  1. He busied himself with dinner after work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép