Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busyđộng từ
Ví dụ
-
She busies herself with reading each evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈɪzɪz/
She busies herself with reading each evening.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép