TanroDictionary Sổ từ

busies

/bˈɪzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busyđộng từ

Ví dụ

  1. She busies herself with reading each evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép