Nghĩa tiếng Việt
- Chu kỳ kinh doanh.danh từ
Ví dụ
-
The business cycle affects jobs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪznəˈssaɪkəl/
The business cycle affects jobs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép