Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi kinh doanh.danh từ
Ví dụ
-
The business game played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪznəs ˈɡeɪm/
The business game played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép