Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của businessdanh từ
Ví dụ
-
The businesses opened early on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪznəsɪz/
The businesses opened early on Monday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép