Nghĩa tiếng Việt
- Nhà kinh doanh, thương gia.danh từ
- Người quen giao dịch.danh từ
Tiếng Nhật
- ビジネスマンdoanh nhân, người làm kinh doanh
- 営業マンえいぎょうマンnhân viên kinh doanh
- 実業家じつぎょうかdoanh nhân
- 事業家じぎょうかdoanh nhân, nhà kinh doanh
Ví dụ
-
The businessman met the client after lunch.
-
He is a businessman with many contacts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép