Nghĩa tiếng Việt
- Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền.danh từ
Ví dụ
-
His busking paid for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌskɪŋ/
His busking paid for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép