TanroDictionary Sổ từ

busking

/ˈbʌskɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền.danh từ

Ví dụ

  1. His busking paid for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép