TanroDictionary Sổ từ

busses

/bˈʌsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busđộng từ
  2. Số nhiều của busdanh từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của busđộng từ
  4. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của bussđộng từ

Ví dụ

  1. The driver busses the students home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép