Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bus.động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của buss.động từ
- Dạng viết khác của busing.danh từ
Ví dụ
-
They are bussing the children to school.
-
They are bussing at the door after the party.
-
The school uses bussing for several neighborhoods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép