Nghĩa tiếng Việt
- Chia tay, cắt đứt quan hệ.động từ
Ví dụ
-
They bust up after a row last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌst ˈʌp/
They bust up after a row last night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép