Nghĩa tiếng Việt
- Sự đổ vỡ quan hệ hôn nhân.danh từ
Ví dụ
-
Their bust-up left both of them sad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌstʌp/
Their bust-up left both of them sad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép