Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bustđộng từ
Ví dụ
-
The pipe busted during the cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌstɪd/
The pipe busted during the cold night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép