TanroDictionary Sổ từ

buster

/ˈbʌstə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((thường) trong từ ghép) bom phádanh từ
  2. đạn phá.danh từ
  3. , (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.danh từ
  4. Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the buster yesterday.

  2. They used a dam buster bomb.

  3. That strange hat was a real buster.

  4. We had a buster after the game.

  5. dam buster

    bom phá đập

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép