Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) trong từ ghép) bom phádanh từ
- đạn phá.danh từ
- , (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.danh từ
- Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.danh từ
Ví dụ
-
She saw the buster yesterday.
-
They used a dam buster bomb.
-
That strange hat was a real buster.
-
We had a buster after the game.
-
dam buster
bom phá đập
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép