Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ.danh từ
- Bữa tiệc linh đình; bữa chén no say.danh từ
- Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng.danh từ
- Tiếng ồn ào, tiêng om xòm.danh từ
- Hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng.động từ
- Giục, thúc, giục giã.động từ
Ví dụ
-
His odd comment felt like a bustle to everyone.
-
They held a bustle after the long harvest.
-
I love the bustle of the city center.
-
why was there so much bustle?
-
She likes to bustle about the kitchen daily.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép