Nghĩa tiếng Việt
- Cờ bận.danh từ
Ví dụ
-
He kept the busy flag on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪzi ˈflæɡ/
He kept the busy flag on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép