Nghĩa tiếng Việt
- Đường dây bận.danh từ
Ví dụ
-
The busy line was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪzi ˈlɑɪn/
The busy line was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép