Nghĩa tiếng Việt
- Người lúc nào hối hả bận rộn.danh từ
- Người lăng xăng; người hay dính vào việc của người khác; người nhanh nhẩu đoản.danh từ
- Người bao biện.danh từ
- Người gây sự bất hoà.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép