Nghĩa tiếng Việt
- Người hay dính vào chuyện người khác.danh từ
Tiếng Nhật
- お節介おせっかいsự xen vào chuyện người khác
Ví dụ
-
The busybody asked about my plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɪzibɒdi/
The busybody asked about my plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép