Nghĩa tiếng Việt
- Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại.danh từ
- Công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm.danh từ
- Quyền.danh từ
- Việc khó khăn.danh từ
- Tuồm vấn đề; quá trình diễn biến.danh từ
- Vấn đề trong chương trình nghị sự.danh từ
- Sự giao dịch.danh từ
- Phần có tác dụng thực tế (của cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her busyness kept her away from lunch.
-
His busyness left little time for rest.
-
He has no busyness in that old land.
-
Solving the puzzle was a real busyness.
-
The busyness in the market lasted all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép