Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của butcherđộng từ
Ví dụ
-
They butchered the meat carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʊtʃəd/
They butchered the meat carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép