Nghĩa tiếng Việt
- Quản gia.danh từ
- Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).danh từ
Tiếng Nhật
- 執事しつじquản gia
Ví dụ
-
The butler served tea to the guests.
-
The butler cleaned the silver cups.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép