TanroDictionary Sổ từ

butler

/ˈbʌtlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quản gia.danh từ
  2. Người hầu (giữ hầm rượu, bát đĩa, cốc chén).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The butler served tea to the guests.

  2. The butler cleaned the silver cups.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép