TanroDictionary Sổ từ

butted

/ˈbʌtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của buttđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của butđộng từ

Ví dụ

  1. He butted the door shut with his shoulder.

  2. The chairs butted together during the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép