Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của buttđộng từ
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của butđộng từ
Ví dụ
-
He butted the door shut with his shoulder.
-
The chairs butted together during the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép