Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của butterđộng từ
Ví dụ
-
She buttered the warm bread carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌtərd/
She buttered the warm bread carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép