Nghĩa tiếng Việt
- Loại rau xà-lách thông dụng đầu tròn.danh từ
Ví dụ
-
We made a salad with butterhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌtəˌhed/
We made a salad with butterhead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép