Nghĩa tiếng Việt
- Kẹo làm bằng bơ đun với đường.danh từ
Ví dụ
-
She offered me butterscotch candy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌtəskɒtʃ/
She offered me butterscotch candy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép