TanroDictionary Sổ từ

butterscotch

/ˈbʌtəskɒtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẹo làm bằng bơ đun với đường.danh từ

Ví dụ

  1. She offered me butterscotch candy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép