Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của butt.động từ
- Giới hạn; ranh giới.danh từ
Ví dụ
-
The goats were butting each other in the yard.
-
That fence marks the butting between two farms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép