Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buttonđộng từ
Ví dụ
-
She buttoned the shirt with calm hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌtənd/
She buttoned the shirt with calm hands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép