TanroDictionary Sổ từ

buttonhook

/ˈbətənˌhʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móc khuy.danh từ

Ví dụ

  1. He used a buttonhook to close his boots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép