Nghĩa tiếng Việt
- Móc khuy.danh từ
Ví dụ
-
He used a buttonhook to close his boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbətənˌhʊk/
He used a buttonhook to close his boots.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép