TanroDictionary Sổ từ

buttoning

/bˈʌtənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của button.động từ

Ví dụ

  1. He is buttoning his coat before school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép