Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của button.động từ
Ví dụ
-
He is buttoning his coat before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈʌtənɪŋ/
He is buttoning his coat before school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép