TanroDictionary Sổ từ

buttony

/ˈbʌtəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều khuy.tính từ
  2. Giống cái khuy.tính từ

Ví dụ

  1. Her buttony coat looked neat.

  2. The stone had a buttony shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép