Nghĩa tiếng Việt
- Báng súng cầm tay nằm ở phía sau bộ phận đánh lửa, nơi mống đỡ được giữ khi bắn.danh từ
Ví dụ
-
He kept the buttstock on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌtˌstɑːk/
He kept the buttstock on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép