Nghĩa tiếng Việt
- Có bơ.tính từ
Ví dụ
-
The sauce had a butyraceous smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bjuːtɪˈreɪʃəs/
The sauce had a butyraceous smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép