TanroDictionary Sổ từ

buxom

/ˈbʌksəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nẩy nở, đẫy đà.tính từ

Ví dụ

  1. She looked buxom and healthy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép