Nghĩa tiếng Việt
- Nẩy nở, đẫy đà.tính từ
Ví dụ
-
She looked buxom and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbʌksəm/
She looked buxom and healthy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép