TanroDictionary Sổ từ

buy in

/bˈaɪ ˈɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua nhiều đĩa để đẩy lên bảng xếp hạng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Joe Meek's last hit, 'Singin' the Blues', was probably bought in at number 40, but failed to go any higher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép