Nghĩa tiếng Việt
- Mua nhiều đĩa để đẩy lên bảng xếp hạng.động từ
Tiếng Nhật
- 買い入れるかいいれるmua vào, thu mua
Ví dụ
-
Joe Meek's last hit, 'Singin' the Blues', was probably bought in at number 40, but failed to go any higher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép