Nghĩa tiếng Việt
- Mua chuộc để khỏi gặp rắc rối.động từ
Ví dụ
-
He bought the newspaper off by placing a lot of adverts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈaɪ ˈɒf/
He bought the newspaper off by placing a lot of adverts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép