TanroDictionary Sổ từ

buy off

/bˈaɪ ˈɒf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua chuộc để khỏi gặp rắc rối.động từ

Ví dụ

  1. He bought the newspaper off by placing a lot of adverts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép