Nghĩa tiếng Việt
- Mua lại cổ phần.động từ
Tiếng Nhật
- 買い取るかいとるmua, mua lại, mua đứt
Ví dụ
-
His business partners bought him out to get rid of him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈaɪ ˈaʊt/
His business partners bought him out to get rid of him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép