Nghĩa tiếng Việt
- Mua toàn bộ.động từ
Tiếng Nhật
- 買い占めるかいしめるmua gom, mua vét
- 買い上げるかいあげるmua (nhà nước mua của dân)
Ví dụ
-
We bought up all the shop had before the price went up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép