Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của buzzđộng từ
Ví dụ
-
A bee buzzed past my ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bʌzd/
A bee buzzed past my ear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép