Nghĩa tiếng Việt
- Còi (nhà máy... ).danh từ
- Máy con ve.danh từ
- , (từ lóng) người thông tin liên lạc.danh từ
Tiếng Nhật
- ブザーcòi, chuông báo, còi báo động cá nhân
Ví dụ
-
The buzzer rang at the end of class.
-
A tiny buzzer sat on the desk.
-
The buzzer sent the message fast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép