TanroDictionary Sổ từ

buzzer

/ˈbʌzə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Còi (nhà máy... ).danh từ
  2. Máy con ve.danh từ
  3. , (từ lóng) người thông tin liên lạc.danh từ

Tiếng Nhật

  • ブザーcòi, chuông báo, còi báo động cá nhân

Ví dụ

  1. The buzzer rang at the end of class.

  2. A tiny buzzer sat on the desk.

  3. The buzzer sent the message fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép