TanroDictionary Sổ từ

buzzes

/ˈbʌzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buzzđộng từ

Ví dụ

  1. The fan buzzes softly all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép