TanroDictionary Sổ từ

buzzword

/ˈbʌzwɜːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ xuất từ hay bắt chước biệt ngữ kỹ thuật mà bị mất ý nghĩa khi vào thời trang do người không chuyên môn hay dùng nó để giả bộ chuyên môn.danh từ
  2. Từ thường dùng, thuật ngữ thông dụng.danh từ

Ví dụ

  1. The car salesman knows all the buzzwords but can't tell you what all these parts do.

  2. The team used the same buzzword again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép