Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của British Virgin Islands.danh từ
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của blind or visually impaired.tính từ
Ví dụ
-
She saw the bvi yesterday.
-
His voice stayed bvi all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép