Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh vào người không phải là đối thủ chính.danh từ
- Việc bất ngờ, cơ hội bất ngờ.danh từ
- Con đẻ hoang.danh từ
Tiếng Nhật
- 巻き添えまきぞえsự liên lụy, vạ lây
Ví dụ
-
The by-blow knocked the glass off the table.
-
The sale was a lucky by-blow.
-
The child was a by-blow of the affair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép