TanroDictionary Sổ từ

bye-bye

/baɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huây roen cái giường.danh từ
  2. Chào tạm biệt.O

Ví dụ

  1. The baby is ready to go to bye-bye.

  2. She said bye-bye with a sigh.

  3. to go to bye-bye

    đi ngủ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép