TanroDictionary Sổ từ

bygone

/ˈbaɪɡɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.tính từ
  2. Quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua.danh từ

Ví dụ

  1. People lived very differently in bygone days.

  2. We talked about bygone days with a smile.

  3. in bygone days

    trong những ngày qua đi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép