Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.tính từ
- Quá khứ; tội lỗi đã qua; chuyện đã qua.danh từ
Ví dụ
-
People lived very differently in bygone days.
-
We talked about bygone days with a smile.
-
in bygone days
trong những ngày qua đi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép